DANH MỤC 1442 KỸ THUẬT KHÁM, CHỮA BỆNH TẠI PHÒNG KHÁM ĐA KHOA 182 LƯƠNG THẾ VINH BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

DANH MỤC 1442 KỸ THUẬT KHÁM, CHỮA BỆNH TẠI PHÒNG KHÁM ĐA KHOA 182 LƯƠNG THẾ VINH BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Giấy phép hoạt động số 02/BYT – GPHĐ  ngày 22 tháng 02 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Ngày 13/12/2016  Bộ Y tế đã thẩm định, cấp phép bổ sung 1442 kỹ thuật chuyên môn theo Quyết định số 7306/QĐ-BYT cho Phòng khám Đa khoa 182 Lương Thế Vinh - Bệnh viện Đại học Quốc Gia Hà Nội.
Quý vị vui lòng theo dõi Danh mục cụ thể dưới đây:
                                                                                                          
Số TT
của Đơn vị
Số TT43 của
BYT
DANH MỤC KỸ THUẬT  
  I HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC  
    A. TUẦN HOÀN  
  1.  
2 Ghi điện tim cấp cứu tại giư­ờng  
  1.  
7 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng  
  1.  
10 Chăm sóc catheter tĩnh mạch  
    B. HÔ HẤP  
  1.  
53 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu  
  1.  
54 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)  
  1.  
64 Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em  
  1.  
65 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ  
  1.  
66 Đặt ống nội khí quản  
  1.  
71 Mở khí quản cấp cứu  
  1.  
72 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp  
  1.  
73 Mở khí quản thường quy  
  1.  
74 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở  
  1.  
75 Chăm sóc ống nội khí quản (một lần)  
  1.  
76 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)  
  1.  
79 Rút canuyn khí quản  
  1.  
80 Thay canuyn mở khí quản  
  1.  
144 Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển  
    C. THẬN - LỌC MÁU  
  1.  
160 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang  
  1.  
161 Chọc hút nước tiểu trên x­ương mu  
  1.  
162 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ  
  1.  
163 Mở thông bàng quang trên xương mu  
  1.  
164 Thông bàng quang  
  1.  
165 Rửa bàng quang lấy máu cục  
  1.  
166 Vận động trị liệu bàng quang  
  1.  
170 Bài niệu c­ưỡng bức ≤ 8 giờ  
    Đ. TIÊU HOÁ  
  1.  
216 Đặt ống thông dạ dày  
  1.  
221 Thụt tháo  
  1.  
222 Thụt giữ  
  1.  
223 Đặt ống thông hậu môn  
  1.  
232 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu  
  1.  
234 Nội soi trực tràng cấp cứu  
  1.  
239 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu  
  1.  
240 Chọc dò ổ bụng cấp cứu  
  1.  
241 Dẫn lư­u dịch ổ bụng cấp cứu ≤ 8 giờ  
    E. TOÀN THÂN  
  1.  
259 Rửa mắt tẩy độc  
  1.  
268 Phục hồi chức năng vận động, nói, nuốt cho người bệnh cấp cứu < 8 giờ  
  1.  
270 Ga rô hoặc băng ép cầm máu  
  1.  
275 Băng bó vết thư­ơng  
  1.  
276 Cố định tạm thời người bệnh gãy xương  
  1.  
278 Vận chuyển người bệnh cấp cứu  
  1.  
279 Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống thắt lưng  
    G. XÉT NGHIỆM  
  1.  
282 Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm  
  1.  
283 Lấy máu các động mạch khác xét nghiệm  
  1.  
287 Đo lactat trong máu  
  1.  
290 Xét nghiệm cồn trong hơi thở  
  II NỘI KHOA  
    A. HÔ HẤP  
  1.  
1 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ  
  1.  
2 Bơm rửa khoang màng phổi  
  1.  
7 Chọc dò dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm  
  1.  
8 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm  
  1.  
9 Chọc dò dịch màng phổi  
  1.  
10 Chọc tháo dịch màng phổi  
  1.  
12 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm  
  1.  
30 Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trương  
  1.  
31 Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế  
  1.  
32 Khí dung thuốc giãn phế quản  
  1.  
67 Thay canuyn mở khí quản  
  1.  
68 Vận động trị liệu hô hấp  
    B. TIM MẠCH  
  1.  
95 Holter điện tâm đồ  
  1.  
96 Holter huyết áp  
  1.  
109 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ  
  1.  
112 Siêu âm Doppler mạch máu  
    C. THẦN KINH  
  1.  
131 Điều trị đau rễ thần kinh bằng phong bế đám rối  
  1.  
145 Ghi điện não thường quy  
    D. THẬN TIẾT NIỆU  
  1.  
188 Đặt sonde bàng quang  
  1.  
195 Đo lượng nước tiểu 24 giờ  
    Đ. TIÊU HÓA  
  1.  
242 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm  
  1.  
243 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị  
  1.  
244 Đặt ống thông dạ dày  
  1.  
247 Đặt ống thông hậu môn  
  1.  
313 Rửa dạ dày cấp cứu  
  1.  
314 Siêu âm ổ bụng  
  1.  
315 Siêu âm DOPPLER mạch máu khối u gan  
  1.  
316 Siêu âm DOPPLER mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng  
  1.  
336 Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân  
  1.  
338 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng  
  1.  
339 Thụt tháo phân  
    E. CƠ XƯƠNG KHỚP  
  1.  
350 Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm  
  1.  
352 Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm  
  1.  
354 Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm  
  1.  
356 Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm  
  1.  
358 Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm  
  1.  
360 Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm  
  1.  
362 Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm  
  1.  
364 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm  
  1.  
411 Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm  
  1.  
412 Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm  
  1.  
413 Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm  
  1.  
414 Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm  
  1.  
415 Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm  
  1.  
416 Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm  
  1.  
417 Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm  
  1.  
418 Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm  
  1.  
419 Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm  
  1.  
420 Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm  
  1.  
421 Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm  
  1.  
422 Tiêm khớp đòn- cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm  
  1.  
425 Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm  
  1.  
426 Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm  
  1.  
427 Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm  
  1.  
428 Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm  
  1.  
429 Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm  
  III NHI KHOA  
    I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC  
    A. TUẦN HOÀN  
  1.  
9 Hạ thân nhiệt chủ động  
  1.  
44 Ghi điện tim cấp cứu tại giư­ờng  
  1.  
46 Theo dõi huyết áp liên tục tại giường  
  1.  
47 Theo dõi điện tim liên tục tại giường  
  1.  
51 Ép tim ngoài lồng ngực  
    B. HÔ HẤP  
  1.  
70 Siêu âm màng phổi  
  1.  
88 Thăm dò chức năng hô hấp  
  1.  
89 Khí dung thuốc cấp cứu  
  1.  
95 Mở khí quản một thì cấp cứu ngạt thở  
  1.  
105 Thổi ngạt  
  1.  
106 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ  
  1.  
107 Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở)  
  1.  
108  Thở oxy gọng kính  
  1.  
109  Thở oxy l­ưu l­ượng cao qua mặt nạ không túi  
  1.  
110 Thở oxy qua mặt nạ có túi  
  1.  
112 Cố định lồng ngực do chấn th­ương gãy xương s­ườn  
  1.  
113 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp  
    C. THẬN – LỌC MÁU  
  1.  
128 Bài niệu c­ưỡng bức  
  1.  
 132 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang  
  1.  
133 Thông tiểu  
  1.  
134 Hồi sức chống sốc  
    D. THẦN KINH  
  1.  
148 Chọc dịch tủy sống  
  1.  
152 Soi đáy mắt cấp cứu  
    Đ. TIÊU HÓA  
  1.  
178 Đặt sonde hậu môn  
  1.  
179 Thụt tháo phân  
    E. TOÀN THÂN  
  1.  
187 Kiểm soát đau trong cấp cứu  
  1.  
191 Xét nghiệm đ­ường máu mao mạch tại gi­ường  
  1.  
200 Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng  
  1.  
201 Cố định tạm thời người bệnh gãy xương  
  1.  
202 Băng bó vết thư­ơng  
  1.  
203 Cầm máu (vết thương chảy máu)  
  1.  
204 Vận chuyển người bệnh an toàn  
  1.  
206 Định nhóm máu tại gi­ường  
  1.  
208 Lấy máu tĩnh mạch bẹn  
  1.  
210 Tiêm truyền thuốc  
    III. Y HỌC CỔ TRUYỀN  
    Đ. ĐIỆN CHÂM  
  1.  
467 Điện châm điều trị đau thần kinh toạ  
  1.  
470 Điện châm điều trị chứng ù tai  
  1.  
471 Điện châm điều trị giảm khứu giác  
  1.  
472 Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp  
  1.  
473 Điện châm điều trị khàn tiếng  
  1.  
478 Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu  
  1.  
479 Điện châm điều trị mất ngủ  
  1.  
483 Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V  
  1.  
484 Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên  
  1.  
492 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình  
  1.  
493 Điện châm điều trị giảm thính lực  
  1.  
494 Điện châm điều trị thất ngôn  
  1.  
507 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật  
  1.  
522 Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn  
  1.  
527 Điện châm điều trị đau lưng  
  1.  
528 Điện châm điều trị đau mỏi cơ  
  1.  
530 Điện châm điều trị hội chứng vai gáy  
    G. XOA BÓP BẤM HUYỆT  
  1.  
614 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai  
  1.  
615 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác  
  1.  
624 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu  
  1.  
625 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ  
  1.  
629 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V  
  1.  
630 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên  
  1.  
636 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực  
  1.  
642 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn  
  1.  
645 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc  
  1.  
648 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng  
  1.  
649 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ  
  1.  
651 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy  
  1.  
661 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật  
    IV. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG  
    A. VẬT LÝ TRỊ LIỆU - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG  
  1.  
806 Tập dưỡng sinh  
  1.  
807 Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)  
  1.  
808 Xoa bóp toàn thân bằng tay (60 phút)  
  1.  
809 Ch­ườm lạnh  
  1.  
810 Ch­ườm ngải cứu  
  1.  
811 Tập vận động có trợ giúp  
  1.  
812 Vỗ rung lồng ngực  
  1.  
813 Xoa bóp  
  1.  
814 Tập ho  
  1.  
815 Tập thở  
  1.  
819 Kỹ thuật thay đổi tư thế lăn trở khi nằm  
  1.  
884 Xoa bóp bấm huyệt/kéo nắn cột sống, các khớp  
  1.  
885 Xoa bóp đầu mặt cổ, vai gáy, tay  
  1.  
886 Xoa bóp lưng, chân  
  1.  
887 Xoa bóp  
  1.  
889 Tập do cứng khớp  
  1.  
892 Tập vận động đoạn chi 30 phút  
  1.  
893 Tập vận động đoạn chi 15 phút  
  1.  
894 Tập vận động toàn thân 30 phút  
  1.  
895 Tập vận động toàn thân 15 phút  
  1.  
896 Tập vận động cột sống  
    V. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP  
    B. TAI - MŨI - HỌNG  
  1.  
991 Nội soi thanh quản-hạ họng đánh giá và sinh thiết u  
  1.  
992 Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên)  
  1.  
993 Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên)  
  1.  
994 Nội soi cầm máu mũi  
  1.  
997 Nội soi mũi, họng có sinh thiết  
  1.  
999 Nội soi mũi xoang  
  1.  
1001 Nội soi tai  
  1.  
1002 Nội soi mũi  
  1.  
1003 Nội soi họng  
    Đ. TIÊU HOÁ- Ổ BỤNG  
  1.  
1056 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị  
  1.  
1057 Nội soi thực quản-dạ dày, tiêm cầm máu  
  1.  
1059 Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật  
  1.  
1061 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết  
  1.  
1062 Nội soi đại tràng sigma  
  1.  
1063 Nội soi đại tràng-lấy dị vật  
  1.  
1064 Nội soi đại tràng tiêm cầm máu  
  1.  
1066 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết  
  1.  
1067 Nội soi cắt polip ông tiêu hóa ( thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)  
  1.  
1068 Nội soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ  
  1.  
1071 Soi trực tràng  
    VIII. BỎNG  
    A. CÁC KỸ THUẬT TRONG CẤP CỨU, ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN BỎNG  
  1.  
1515 Ngâm rửa vết bỏng bằng nước mát sạch, băng ép, trong sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng kỳ đầu.  
    IX. MẮT  
  1.  
1582 Lấy dị vật trong củng mạc  
  1.  
1583 Lấy dị vật tiền phòng  
  1.  
1591 Chích mủ mắt  
  1.  
1592 Ghép mỡ điều trị lõm mắt  
  1.  
1599 Đóng lỗ dò đường lệ  
  1.  
1635 Rạch góc tiền phòng  
  1.  
1650 Rạch áp xe túi lệ  
  1.  
1651 Đặt kính áp tròng điều trị: tật khúc xạ, giác mạc hình chóp, bệnh lí bề mặt giác mạc  
  1.  
1652 Đo thị giác tương phản  
  1.  
1654 Tập nhược thị  
  1.  
1655 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)  
  1.  
1656 Cắt bỏ túi lệ  
  1.  
1657 Phẫu thuật mộng đơn thuần  
  1.  
1658 Lấy dị vật giác mạc  
  1.  
1659 Cắt bỏ chắp có bọc  
  1.  
1660 Khâu cò mi, tháo cò  
  1.  
1661 Chích dẫn lưu túi lệ  
  1.  
1662 Phẫu thuật lác thông thường  
  1.  
1663 Khâu da mi  
  1.  
1664 Khâu phục hồi bờ mi  
  1.  
1665 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt  
  1.  
1666 Khâu phủ kết mạc  
  1.  
1668 Khâu củng mạc  
  1.  
1669 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc  
  1.  
1670 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc  
  1.  
1673 Bơm hơi tiền phòng  
  1.  
1677 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)  
  1.  
1679 Nhuộm giác mạc thẩm mỹ  
  1.  
1680 Mổ quặm bẩm sinh  
  1.  
1681 Cắt chỉ khâu giác mạc  
  1.  
1682 Tiêm dưới kết mạc  
  1.  
1683 Tiêm cạnh nhãn cầu  
  1.  
1684 Tiêm hậu nhãn cầu  
  1.  
1685 Bơm thông lệ đạo  
  1.  
1686 Lấy máu làm huyết thanh  
  1.  
1688 Khâu kết mạc  
  1.  
1689 Lấy calci đông dưới kết mạc  
  1.  
1690 Cắt chỉ khâu kết mạc  
  1.  
1691 Đốt lông xiêu  
  1.  
1692 Bơm rửa lệ đạo  
  1.  
1693 Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc  
  1.  
1694 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi  
  1.  
1695 Rửa cùng đồ  
  1.  
1696 Bóc sợi (Viêm giác mạc sợi)  
  1.  
1697 Bóc giả mạc  
  1.  
1698 Rạch áp xe mi  
  1.  
1699 Soi đáy mắt trực tiếp  
  1.  
1700 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương  
  1.  
1701 Soi đáy mắt bằng Schepens  
  1.  
1702 Soi góc tiền phòng  
  1.  
1703 Cắt chỉ khâu da  
  1.  
1704 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu  
  1.  
1705 Theo dõi nhãn áp 3 ngày  
  1.  
1706 Lấy dị vật kết mạc  
  1.  
1707 Khám mắt  
    X. RĂNG HÀM MẶT  
    A. RĂNG  
  1.  
1726 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội.  
  1.  
1731 Phẫu thuật nội nha - chia cắt chân răng  
  1.  
1732 Phục hồi cổ răng bằng Compomer  
  1.  
1758 Điều trị thói quen xấu mút môi sử dụng khí cụ cố định  
  1.  
1759 Điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi sử dụng khí cụ cố định  
  1.  
1760 Điều trị thói quen xấu mút ngón tay sử dụng khí cụ cố định  
  1.  
1761 Điều trị thói quen xấu thở miệng sử dụng khí cụ cố định  
  1.  
1762 Lấy lại khoảng bằng khí cụ cố định  
  1.  
1763 Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh  
  1.  
1764 Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix  
  1.  
1767 Nắn chỉnh dùng lực ngoài miệng sử dụng Headgear  
  1.  
1768 Nắn chỉnh dùng lực ngoài miệng sử dụng Facemask  
  1.  
1770 Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định  
  1.  
1774 Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng Microimplant  
  1.  
1778 Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA)  
  1.  
1779 Giữ khoảng bằng khí cụ cố định Nance  
  1.  
1780 Giữ khoảng bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA)  
  1.  
1781 Nắn chỉnh trước phẫu thuật điều trị khe hở môi-vòm miệng giai đoạn sớm  
  1.  
1785 Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài gián tiếp mặt trong  
  1.  
1786 Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài gián tiếp mặt ngoài  
  1.  
1787 Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài tự buộc  
  1.  
1788 Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài trực tiếp mặt ngoài  
  1.  
1793 Nắn chỉnh khối tiền hàm trước phẫu thuật cho trẻ khe hở môi-vòm miệng  
  1.  
1794 Phẫu thuật cấy ghép Implant  
  1.  
1799 Cấy ghép Implant tức thì sau nhổ răng  
  1.  
1800 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ  
  1.  
1801 Phẫu thuật nhổ răng ngầm  
  1.  
1804 Phẫu thuật nhổ răng có tạo hình xương ổ răng  
  1.  
1805 Phẫu thuật mở xương cho răng mọc  
  1.  
1806 Phẫu thuật nạo quanh cuống răng  
  1.  
1807 Phẫu thuật cắt cuống răng  
  1.  
1808 Cấy chuyển răng  
  1.  
1809 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng  
  1.  
1811 Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng  
  1.  
1812 Phẫu thuật cắt bỏ 1 chân răng để bảo tồn răng  
  1.  
1813 Cắt lợi xơ cho răng mọc  
  1.  
1814 Cắt lợi di động để làm hàm giả  
  1.  
1815 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi  
  1.  
1816 Phẫu thuật cắt phanh môi  
  1.  
1817 Phẫu thuật cắt phanh má  
  1.  
1818 Phẫu thuật tạo hình xương ổ răng  
  1.  
1833 Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại  
  1.  
1836 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite  
  1.  
1837 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer  
  1.  
1842 Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay Composite  
  1.  
1843 Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng có sử dụng chốt chân răng bằng nhiều vật liệu khác nhau  
  1.  
1844 Veneer Composite trực tiếp  
  1.  
1846 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy  
  1.  
1847 Lấy tủy buồng Răng vĩnh viễn  
  1.  
1848 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy  
  1.  
1849 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay  
  1.  
1850 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy  
  1.  
1851 Điều trị tủy răng thủng sàn bằng MTA  
  1.  
1852 Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ)  
  1.  
1853 Điều trị tủy lại  
  1.  
1854 Phẫu thuật nội nha - hàn ng­ược ống tuỷ  
  1.  
1855 Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn Plasma  
  1.  
1857 Tẩy trắng răng nội tủy  
  1.  
1861 Chụp thép  
  1.  
1862 Chụp sứ kim loại thường  
  1.  
1863 Chụp thép cẩn nhựa  
  1.  
1864 Cầu nhựa  
  1.  
1866 Cầu thép cẩn nhựa  
  1.  
1867 Cầu sứ kim loại thường  
  1.  
1868 Cùi đúc kim loại thường  
  1.  
1869 Inlay/Onlay kim loại thường  
  1.  
1872 Hàm khung kim loại  
  1.  
1873 Hàm khung Titanium  
  1.  
1875 Chụp sứ Titanium  
  1.  
1876 Chụp sứ toàn phần  
  1.  
1877 Chụp sứ - Composite  
  1.  
1878 Chụp sứ kim loại quý  
  1.  
1879 Cầu sứ Titanium  
  1.  
1880 Cầu sứ kim loại quý  
  1.  
1881 Cầu sứ toàn phần  
  1.  
1882 Veneer Composite gián tiếp  
  1.  
1885 Cùi đúc Titanium  
  1.  
1886 Cùi đúc kim loại quý  
  1.  
1887 Inlay/Onlay Titanium  
  1.  
1888 Inlay/Onlay kim loại quý  
  1.  
1889 Inlay/Onlay sứ - Composite  
  1.  
1890 Inlay/Onlay sứ toàn phần  
  1.  
1891 Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép Implant  
  1.  
1892 Đệm hàm giả nhựa dẻo  
  1.  
1893 Tháo chốt răng giả  
  1.  
1894 Tháo cầu răng giả  
  1.  
1895 Tháo chụp răng giả  
  1.  
1897 Máng điều trị đau khớp thái dương hàm  
  1.  
1898 Máng nâng khớp cắn  
  1.  
1900 Lấy lại khoảng bằng khí cụ tháo lắp  
  1.  
1901 Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp  
  1.  
1902 Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng tháo lắp  
  1.  
1903 Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp  
  1.  
1904 Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp  
  1.  
1905 Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp  
  1.  
1906 Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp  
  1.  
1909 Đóng khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp  
  1.  
1910 Điều trị thói quen xấu mút môi sử dụng khí cụ tháo lắp  
  1.  
1911 Điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi sử dụng khí cụ tháo lắp  
  1.  
1912 Điều trị thói quen xấu mút ngón tay sử dụng khí cụ tháo lắp  
  1.  
1913 Điều trị thói quen xấu thở miệng sử dụng khí cụ tháo lắp  
  1.  
1914 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay  
  1.  
1915 Nhổ chân răng vĩnh viễn  
  1.  
1916 Nhổ răng thừa  
  1.  
1917 Nhổ răng vĩnh viễn  
  1.  
1918 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới  
  1.  
1919 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay  
  1.  
1920 Nhổ chân răng vĩnh viễn  
  1.  
1921 Nhổ răng thừa  
  1.  
1922 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC)  
  1.  
1923 Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc  
  1.  
1924 Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt  
  1.  
1925 Liên kết cố định răng lung lay bằng Composite  
  1.  
1926 Điều trị viêm lợi do mọc răng  
  1.  
1927 Điều trị viêm quanh thân răng cấp  
  1.  
1928 Điều trị viêm quanh răng  
  1.  
1929 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite  
  1.  
1930 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC)  
  1.  
1931 Phục hồi cổ răng bằng Composite  
  1.  
1932 Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà  
  1.  
1933 Chụp tủy bằng Hydroxit canxi {Ca(OH)2 }  
  1.  
1934 Máng hở mặt nhai  
  1.  
1935 Mài chỉnh khớp cắn  
  1.  
1936 Tháo chụp răng giả  
  1.  
1937 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement (GIC) hóa trùng hợp  
  1.  
1938 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement (GIC) quang trùng hợp  
  1.  
1939 Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp  
  1.  
1940 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp  
  1.  
1941 Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt  
  1.  
1942 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục  
  1.  
1943 Lấy tủy buồng răng sữa  
  1.  
1944 Điều trị tủy răng sữa  
  1.  
1945 Điều trị đóng cuống răng bằng Ca(OH)2  
  1.  
1947 Dự phòng sâu răng bằng máng có Gel Fluor  
  1.  
1948 Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn  
  1.  
1949 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant  
  1.  
1950 Hàn răng không sang chấn với GlassIonomer Cement (GIC)  
  1.  
1951 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam  
  1.  
1952 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Composite  
  1.  
1953 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement (GIC)  
  1.  
1954 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC)  
  1.  
1955 Nhổ răng sữa  
  1.  
1956 Nhổ chân răng sữa  
  1.  
1957 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em  
  1.  
1958 Chích Apxe lợi trẻ em  
  1.  
1959 Điều trị viêm lợi trẻ em  
  1.  
1960 Chích áp xe lợi  
  1.  
1961 Điều trị viêm lợi do mọc răng  
  1.  
1962 Máng chống nghiến răng  
  1.  
1967 Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại)  
  1.  
1970 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate  
  1.  
1971 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam  
  1.  
1972 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC)  
  1.  
1974 Lấy cao răng 2 hàm (Các kỹ thuật)  
    B. HÀM MẶT  
  1.  
2072 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm  
  1.  
2073 Gây tê vùng điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên  
  1.  
2074 Dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt  
  1.  
2075 Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp  
  1.  
2076 Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt  
  1.  
2077 Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt  
    XI. TAI MŨI HỌNG  
    A. TAI  
  1.  
2114 Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai  
  1.  
2115 Khâu vành tai rách sau chấn thương  
  1.  
2116 Thông vòi nhĩ  
  1.  
2117 Lấy dị vật tai  
  1.  
2118 Chọc hút dịch tụ huyết vành tai  
  1.  
2119 Chích nhọt ống tai ngoài  
  1.  
2120 Làm thuốc tai  
  1.  
2121 Chích rạch màng nhĩ  
  1.  
2125 Lấy dáy tai (nút biểu bì)  
    B. MŨI XOANG  
  1.  
2143 Đốt cuốn mũi bằng coblator  
  1.  
2148 Nắn sống mũi sau chấn thương  
  1.  
2149 Nhét bấc mũi sau  
  1.  
2150 Nhét bấc mũi trước  
  1.  
2151 Đốt cuốn mũi  
  1.  
2152 Bẻ cuốn dưới  
  1.  
2154 Làm Proetz (hút xoang dưới áp lực)  
  1.  
2155 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)  
    C. HỌNG – THANH QUẢN  
  1.  
2174 Phẫu thuật cắt phanh môi, má, l­ưỡi  
  1.  
2175 Chích áp xe thành sau họng  
  1.  
2178 Lấy dị vật hạ họng  
  1.  
2181 Chích áp xe quanh Amidan  
  1.  
2182 Đốt nhiệt họng hạt  
  1.  
2184 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản  
  1.  
2185 Bơm rửa đường hô hấp qua nội khí quản  
  1.  
2186 Bơm thuốc thanh quản  
  1.  
2189 Sơ cứu bỏng kỳ đầu đ­ường hô hấp  
  1.  
2190 Lấy dị vật họng miệng  
  1.  
2191 Khí dung mũi họng  
    D. CỔ - MẶT  
  1.  
2245 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ  
    XIII. NỘI KHOA  
    B. TIM MẠCH – HÔ HẤP  
  1.  
2329 Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm  
  1.  
2330 Kỹ thuật dẫn lưu tư thế điều trị giãn phế quản, áp xe phổi  
  1.  
2331 Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe  
  1.  
2332 Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm  
  1.  
2333 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm  
    C. TIÊU HÓA  
  1.  
2354 Chọc dịch màng bụng  
  1.  
2355 Dẫn lưu dịch màng bụng  
  1.  
2356 Chọc hút áp xe thành bụng  
  1.  
2357 Thụt tháo phân  
  1.  
2358 Đặt sonde hậu môn  
  1.  
2359 Nong hậu môn  
    E. DỊ ỨNG – MIỄN DỊCH LÂM SÀNG  
  1.  
2382 Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc  
  1.  
2383 Test nội bì  
  1.  
2384 Test áp (Patch test) với các loại thuốc  
    G. TRUYỀN NHIỄM  
  1.  
2385 Lấy bệnh phẩm họng để chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng  
  1.  
2386 Lấy bệnh phẩm trực tràng để chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng  
    H. CÁC KỸ THUẬT KHÁC  
  1.  
2387 Tiêm trong da  
  1.  
2388 Tiêm dưới da  
  1.  
2389 Tiêm bắp thịt  
  1.  
2390 Tiêm tĩnh mạch  
  1.  
2391 Truyền tĩnh mạch  
    XV. UNG BƯỚU- NHI  
    A. ĐẦU CỔ  
  1.  
2456 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm  
  1.  
2457 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm  
    B. THẦN KINH SỌ NÃO, CỘT SỐNG  
  1.  
2534 Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2cm  
  1.  
2535 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm  
  1.  
2536 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm  
  1.  
2537 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm  
  1.  
2538 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm  
    Đ. TAI – MŨI – HỌNG  
  1.  
2613 Cắt polyp ống tai  
  1.  
2614 Cắt polyp mũi  
    L. PHẦN MỀM – XƯƠNG KHỚP  
  1.  
2765 Cắt u bạch mạch đường kính dưới 10 cm  
  1.  
2766 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm  
  1.  
2767 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm  
  1.  
2768 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)  
  1.  
2769 Cắt u bao gân  
    XVIII. DA LIỄU  
    B. ĐIỀU TRỊ NGOẠI KHOA DA LIỄU  
  1.  
3023 Thay băng người bệnh chợt, loét da dư­ới 20% diện tích cơ thể  
  1.  
3030 Phẫu thuật móng: bóc móng, móng chọc thịt, móng cuộn...  
  1.  
3031 Chích rạch áp xe nhỏ  
  1.  
3032 Chích rạch áp xe lớn, dẫn lưu  
  1.  
3035 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng  
  1.  
3036 Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng  
  1.  
3037 Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ  
  1.  
3038 Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng  
  1.  
3039 Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng  
  1.  
3040 Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng  
  1.  
3041 Điều trị các thư­ơng tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng  
  1.  
3042 Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng  
  1.  
3043 Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng  
  1.  
3044 Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng  
  1.  
3045 Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng  
  1.  
3046 Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng  
  1.  
3047 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng  
  1.  
3048 Điều trị bớt sùi da đầu <0.5cm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng  
    XIX. NGOẠI KHOA  
    A. ĐẦU, THẦN KINH SỌ NÃO  
  1.  
3082 Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu  
  1.  
3083 Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu  
    B. TIM MẠCH – LỒNG NGỰC  
    4. Ngực - phổi  
  1.  
3265 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản  
    C. TIÊU HÓA – BỤNG  
    4. Hậu môn – trực tràng  
  1.  
3376 Thắt trĩ độ I, II  
  1.  
3377 Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản  
  1.  
3378 Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ  
  1.  
3380 Cắt polype trực tràng  
    5. Bẹn - Bụng  
  1.  
3399 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản  
  1.  
3400 Lấy máu tụ tầng sinh môn  
  1.  
3403 Khâu lại bục thành bụng đơn thuần  
  1.  
3404 Khâu lại da thì 2, sau nhiễm khuẩn  
  1.  
3405 Chọc dò túi cùng Douglas  
  1.  
3406 Chích áp xe tầng sinh môn  
  1.  
3407 Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn đơn giản  
    Đ. TIẾT NIỆU – SINH DỤC  
    3. Bàng quang  
  1.  
3535 Đặt ống thông bàng quang  
    5. Sinh dục  
  1.  
3593 Chích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cung  
  1.  
3594 Khâu vết thương âm hộ, âm đạo  
  1.  
3595 Tách màng ngăn âm hộ  
  1.  
3603 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài  
  1.  
3604 Cắt hẹp bao quy đầu (phimosis)  
  1.  
3605 Mở rộng lỗ sáo  
  1.  
3606 Nong niệu đạo  
  1.  
3608 Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn  
    E. CHẤN THƯƠNG – CHỈNH HÌNH  
    3. Cánh, cẳng tay  
  1.  
3678 Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời  
    4. Bàn, ngón tay  
  1.  
3702 Cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay  
  1.  
3704 Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch  
  1.  
3705 Phẫu thuật dị tật dính ngón, bằng và dưới 2 ngón tay  
  1.  
3706 Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng  
  1.  
3710 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa  
  1.  
3711 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay  
    6. Khớp gối  
  1.  
3756 Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống  
    7. Cẳng chân  
  1.  
3773 Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân  
  1.  
3774 Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời  
    8. Cổ chân, bàn chân, ngón chân  
  1.  
3793 Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời  
  1.  
3797 Tháo bỏ các ngón chân  
  1.  
3798 Tháo đốt bàn  
    9. Phần mềm (da, cơ, gân, thần kinh)  
  1.  
3812 Bơm rửa ổ áp xe khớp (khớp háng, khớp gối …)  
  1.  
3816 Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần  
  1.  
3817 Chích áp xe phần mềm lớn  
  1.  
3818 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn  
  1.  
3821 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản  
  1.  
3825 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm  
  1.  
3826 Thay băng, cắt chỉ vết mổ  
  1.  
3827 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm  
    10. Nắn - Bó bột  
  1.  
3839 Nắn, bó bột trật khớp vai  
  1.  
3840 Nắn, bó bột gãy xương đòn  
  1.  
3841 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay  
  1.  
3842 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay  
  1.  
3843 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay  
  1.  
3844 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu  
  1.  
3845 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu  
  1.  
3846 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay  
  1.  
3847 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay  
  1.  
3848 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV  
  1.  
3849 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay  
  1.  
3850 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay  
  1.  
3851 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay  
  1.  
3852 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay  
  1.  
3853 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles  
  1.  
3854 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay  
  1.  
3856 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng  
  1.  
3857 Nắn, bó bột gãy mâm chày  
  1.  
3858 Nắn, bó bột gãy xương chậu  
  1.  
3859 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi  
  1.  
3861 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi  
  1.  
3862 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè  
  1.  
3863 Nắn, bó bột trật khớp gối  
  1.  
3864 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân  
  1.  
3865 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân  
  1.  
3866 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân  
  1.  
3867 Nắn, bó bột gãy xương chày  
  1.  
3868 Nắn, bó bột gãy Dupuytren  
  1.  
3869 Nắn, bó bột gãy Monteggia  
  1.  
3870 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân  
  1.  
3871 Nắn, bó bột gẫy xương gót  
  1.  
3872 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân  
  1.  
3873 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn  
  1.  
3874 Nắn, cố định trật khớp hàm  
  1.  
3875 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân  
  1.  
3877 Nẹp bột các loại, không nắn  
    11. Các kỹ thuật khác  
  1.  
3898 Chích rạch áp xe lớn, dẫn l­ưu  
  1.  
3900 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật  
  1.  
3903 Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động  
  1.  
3909 Chích rạch áp xe nhỏ  
  1.  
3910 Chích hạch viêm mủ  
  1.  
3911 Thay băng, cắt chỉ  
    G. CÁC PHẪU THUẬT KHÁC  
  1.  
3924 Cắt lọc tổ chức hoại tử  
    XX. PHẪU THUẬT NỘI SOI  
    D.BỤNG – TIÊU HÓA  
  1.  
4066 Nội soi cắt polyp dạ dày  
  1.  
4067 Nội soi cắt polyp trực tràng, đại tràng  
  V DA LIỄU  
    A. NỘI KHOA  
  1.  
3 Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm  
    B. NGOẠI KHOA  
    1. Thủ thuật  
  1.  
23 Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da  
  1.  
43 Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid)  
  1.  
46 Điều trị u mềm treo bằng đốt điện  
  1.  
47 Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện  
  1.  
48 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện  
  1.  
49 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện  
  1.  
50 Điều trị bớt sùi bằng đốt điện  
    2. Phẫu thuật  
  1.  
53 Sinh thiết móng  
  1.  
64 Sinh thiết da  
  1.  
65 Sinh thiết niêm mạc  
  1.  
68 Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt  
  VI TÂM THẦN  
    B. THĂM DÒ CHỨC NĂNG VÀ CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH  
  1.  
38 Đo điện não vi tính  
  1.  
40 Đo lưu huyết não  
    E. XỬ TRÍ ĐIỀU TRỊ TÍCH CỰC  
  1.  
68 Cấp cứu tự sát  
  1.  
69 Xử trí hạ huyết áp tư thế  
  1.  
70 Xử trí ngộ độc thuốc hướng thần  
  1.  
71 Xử trí dị ứng thuốc hướng thần  
    G. CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ NGHIỆN MA TÚY  
  1.  
73 Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu  
  1.  
74 Test nhanh phát hiện chất gây nghiện trong nước tiểu  
  VII NỘI TIẾT  
    1. Kỹ thuật chung  
  1.  
3 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp  
  1.  
220 Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường  
  VIII Y HỌC CỔ TRUYỀN  
    A. KỸ THUẬT CHUNG  
  1.  
5 Điện châm  
  1.  
6 Thủy châm  
  1.  
7 Cấy chỉ  
  1.  
9 Cứu  
  1.  
12 Từ châm  
  1.  
13 Kéo nắn cột sống cổ  
  1.  
22 Sắc thuốc thang  
  1.  
24 Ngâm thuốc YHCT bộ phận  
  1.  
26 Bó thuốc  
  1.  
27 Chườm ngải  
  1.  
28 Luyện tập dưỡng sinh  
    Đ. CẤY CHỈ  
  1.  
228 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não  
  1.  
229 Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược  
  1.  
230 Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng  
  1.  
233 Cấy chỉ điều trị mày đay  
  1.  
235 Cấy chỉ điều trị giảm thính lực  
  1.  
238 Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em  
  1.  
239 Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não   x x
  1.  
240 Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não   x x
  1.  
241 Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông  
  1.  
242 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu  
  1.  
243 Cấy chỉ điều trị mất ngủ  
  1.  
244 Cấy chỉ điều trị nấc  
  1.  
245 Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình  
  1.  
246 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy  
  1.  
247 Cấy chỉ điều trị hen phế quản  
  1.  
248 Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp  
  1.  
249 Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên  
  1.  
250 Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính  
  1.  
251 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn  
  1.  
252 Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn  
  1.  
254 Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não  
  1.  
255 Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp  
  1.  
257 Cấy chỉ điều trị liệt chi trên  
  1.  
258 Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới  
  1.  
262 Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang  
  1.  
263 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa  
  1.  
264 Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài  
  1.  
265 Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp  
  1.  
266 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai  
  1.  
267 Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp  
  1.  
268 Cấy chỉ điều trị đau lưng  
  1.  
273 Cấy chỉ điều trị sa tử cung  
  1.  
274 Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh  
  1.  
277 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ  
    E. ĐIỆN CHÂM  
  1.  
278 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình  
  1.  
279 Điện châm điều trị huyết áp thấp  
  1.  
280 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính  
  1.  
281 Điện châm điều trị hội chứng stress  
  1.  
282 Điện châm điều trị cảm mạo  
  1.  
289 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não  
  1.  
293 Điện châm điều trị bí đái cơ năng  
  1.  
295 Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh  
  1.  
296 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống  
  1.  
297 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não  
  1.  
298 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp  
  1.  
300 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi  
  1.  
301 Điện châm điều trị liệt chi trên  
  1.  
302 Điện châm điều trị chắp lẹo  
  1.  
303 Điện châm điều trị đau hố mắt  
  1.  
306 Điện châm điều trị lác cơ năng  
  1.  
307 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông  
  1.  
310 Điện châm điều trị viêm mũi xoang  
  1.  
313 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp  
  1.  
314 Điện châm điều trị ù tai  
  1.  
315 Điện châm điều trị giảm khứu giác  
  1.  
316 Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh  
  1.  
317 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật  
  1.  
319 Điện châm điều trị giảm đau do zona  
  1.  
320 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh  
    G. THUỶ CHÂM  
  1.  
322 Thủy châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông  
  1.  
323 Thủy châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu  
  1.  
324 Thủy châm điều trị mất ngủ  
  1.  
325 Thủy châm điều trị hội chứng stress  
  1.  
326 Thủy châm điều trị nấc  
  1.  
327 Thủy châm điều trị cảm mạo, cúm  
  1.  
329 Thủy châm điều trị béo phì  
  1.  
330 Thủy châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não  
  1.  
335 Thủy châm điều trị mày đay  
  1.  
336 Thủy châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng  
  1.  
337 Thủy châm điều trị tâm căn suy nhược  
  1.  
338 Thủy châm điều trị bại liệt trẻ em  
  1.  
339 Thủy châm điều trị giảm thính lực  
  1.  
340 Thủy châm điều trị liệt trẻ em  
  1.  
342 Thủy châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em  
  1.  
343 Thủy châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não  
  1.  
344 Thủy châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não  
  1.  
347 Thủy châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh  
  1.  
348 Thủy châm điều trị thống kinh  
  1.  
349 Thủy châm điều trị rối loạn kinh nguyệt  
  1.  
350 Thủy châm điều trị đái dầm  
  1.  
351 Thủy châm điều trị hội chứng tiền đình  
  1.  
352 Thủy châm điều trị đau vai gáy  
  1.  
353 Thủy châm điều trị hen phế quản  
  1.  
354 Thủy châm điều trị huyết áp thấp  
  1.  
355 Thủy châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính  
  1.  
356 Thủy châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên  
  1.  
357 Thủy châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn  
  1.  
358 Thủy châm điều trị thất vận ngôn  
  1.  
359 Thủy châm điều trị đau dây V  
  1.  
360 Thủy châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống  
  1.  
361 Thủy châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não  
  1.  
362 Thủy châm điều trị hội chứng ngoại tháp  
  1.  
364 Thủy châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi  
  1.  
365 Thủy châm điều trị liệt chi trên  
  1.  
366 Thủy châm điều trị liệt hai chi dưới  
  1.  
367 Thủy châm điều trị sụp mi  
  1.  
371 Thủy châm điều trị viêm mũi xoang  
  1.  
375 Thủy châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp  
  1.  
376 Thủy châm điều trị đau do thoái hóa khớp  
  1.  
377 Thủy châm điều trị viêm quanh khớp vai  
  1.  
378 Thủy châm điều trị đau lưng  
  1.  
379 Thủy châm điều trị sụp mi  
  1.  
381 Thủy châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp  
  1.  
382 Thủy châm điều trị lác cơ năng  
  1.  
383 Thủy châm điều trị giảm thị lực  
  1.  
388 Thủy châm điều trị bí đái cơ năng  
    H. XOA BÓP BẤM HUYỆT  
  1.  
389 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên  
  1.  
390 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới  
  1.  
391 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não  
  1.  
392 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông  
  1.  
393 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não  
  1.  
394 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não  
  1.  
395 Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não  
  1.  
396 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên  
  1.  
397 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới  
  1.  
398 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất  
  1.  
400 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai  
  1.  
401 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác  
  1.  
402 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ  
  1.  
406 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược  
  1.  
407 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp  
  1.  
408 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu  
  1.  
409 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ  
  1.  
410 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress  
  1.  
411 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính  
  1.  
412 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh  
  1.  
413 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V  
  1.  
414 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên  
  1.  
415 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi  
  1.  
416 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp  
  1.  
417 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng  
  1.  
418 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực  
  1.  
419 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình  
  1.  
420 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực  
  1.  
421 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang  
  1.  
422 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản  
  1.  
424 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp  
  1.  
425 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn  
  1.  
427 Xoa búp bấm huyệt điều trị nấc  
  1.  
428 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp  
  1.  
429 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp  
  1.  
430 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng  
  1.  
431 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai  
  1.  
432 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy  
  1.  
433 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt  
  1.  
434 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi  
  1.  
435 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa  
  1.  
436 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt  
  1.  
437 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh  
  1.  
438 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh  
  1.  
439 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón  
  1.  
441 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông  
  1.  
442 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng  
  1.  
443 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật  
  1.  
444 Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì  
  1.  
445 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não  
  1.  
446 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống  
  1.  
449 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm  
    I. CỨU  
  1.  
451 Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn  
  1.  
452 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn  
  1.  
453 Cứu điều trị nấc thể hàn  
  1.  
454 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn  
  1.  
455 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn  
  1.  
456 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn  
  1.  
457 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn  
  1.  
458 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn  
  1.  
459 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn  
  1.  
460 Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn  
  1.  
461 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn  
  1.  
462 Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn  
  1.  
463 Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn  
  1.  
464 Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não  
  1.  
467 Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn  
  1.  
468 Cứu điều trị bí đái thể hàn  
  1.  
472 Cứu điều trị đái dầm thể hàn  
  1.  
473 Cứu điều trị đau lưng thể hàn  
  1.  
474 Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn  
  1.  
475 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn  
  1.  
476 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn  
  1.  
477 Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn  
    K. GIÁC HƠI  
  1.  
479 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn  
  1.  
480 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt  
  1.  
481 Giác hơi điều trị các chứng đau  
  1.  
482 Giác hơi điều trị cảm cúm  
  X NGOẠI KHOA  
    G. CHẤN THƯƠNG – CHỈNH HÌNH  
    11. Tổn thương phần mềm  
  1.  
807 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động  
  1.  
808 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động  
  1.  
809 Phẫu thuật vết thương bàn tay  
    12. Vùng cổ tay-bàn tay  
  1.  
860 Thương tích bàn tay giản đơn  
  1.  
862 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón  
    13. Vùng cổ chân-bàn chân  
  1.  
953 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)  
  1.  
954 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu  
  1.  
955 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp  
  XI BỎNG  
    A. ĐIỀU TRỊ BỎNG  
    1. Thay băng bỏng  
  1.  
12 Thay băng và chăm sóc vùng lấy da  
    3. Các kỹ thuật khác  
  1.  
77 Khám bệnh nhân bỏng, chẩn đoán diện tích và độ sâu bỏng bằng lâm sàng  
  1.  
80 Xử lí tại chỗ kì đầu tổn thương bỏng  
    C. ĐIỀU TRỊ VẾT THƯƠNG MẠN TÍNH  
  1.  
116 Thay băng điều trị vết thương mạn tính  
  XII. UNG BƯỚU  
    C. HÀM - MẶT  
  1.  
91 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm  
  1.  
92 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm  
    I. TIẾT NIỆU-SINH DỤC  
  1.  
261 Cắt u sùi đầu miệng sáo  
  1.  
265 Cắt u lành dương vật  
    K. VÚ - PHỤ KHOA  
  1.  
267 Cắt u vú lành tính  
  1.  
268 Mổ bóc nhân xơ vú  
  XIII PHỤ SẢN  
    A. SẢN KHOA  
  1.  
32 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn  
  1.  
34 Cắt và khâu tầng sinh môn  
  1.  
37 Kiểm soát tử cung  
    B. PHỤ KHOA  
  1.  
159 Dẫn lưu cùng đồ Douglas  
  1.  
160 Chọc dò túi cùng Douglas  
  1.  
161 Chọc hút dịch do máu tụ sau mổ  
  1.  
162 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng  
  1.  
174 Cắt u vú lành tính  
  1.  
175 Bóc nhân xơ vú  
    E. PHÁ THAI  
  1.  
237 Hút thai dưới siêu âm  
  1.  
241 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không  
  XIV MẮT  
  1.  
66. Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học  
  1.  
83. Cắt u da mi không ghép  
  1.  
84. Cắt u mi cả bề dày không ghép  
  1.  
85. Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da  
  1.  
88. Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép  
  1.  
98. Chích mủ hốc mắt  
  1.  
104. Tái tạo cùng đồ  
  1.  
106. Đóng lỗ dò đường lệ  
  1.  
111. Cắt chỉ sau phẫu thuật lác  
  1.  
112. Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi  
  1.  
113. Chỉnh chỉ sau mổ lác  
  1.  
116. Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi  
  1.  
138. Lấy da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) có hoặc không lấy mỡ dưới da mi  
  1.  
159. Tiêm nhu mô giác mạc  
  1.  
161. Tập nhược thị  
  1.  
171. Khâu da mi đơn giản  
  1.  
192. Cắt chỉ khâu giác mạc  
  1.  
193. Tiêm dưới kết mạc  
  1.  
194. Tiêm cạnh nhãn cầu  
  1.  
195. Tiêm hậu nhãn cầu  
  1.  
197. Bơm thông lệ đạo  
  1.  
200. Lấy dị vật kết mạc  
  1.  
202. Lấy calci kết mạc  
  1.  
204. Cắt chỉ khâu kết mạc  
  1.  
205. Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu  
  1.  
206. Bơm rửa lệ đạo  
  1.  
207. Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc  
  1.  
210. Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi  
  1.  
211. Rửa cùng đồ  
  1.  
212. Cấp cứu bỏng mắt ban đầu  
  1.  
218. Soi đáy mắt trực tiếp  
  1.  
223. Khám lâm sàng mắt  
    Thăm dò chức năng và xét nghiệm  
  1.  
258. Đo khúc xạ máy  
  1.  
260. Đo thị lực  
  1.  
261. Thử kính  
  1.  
265. Đo thị giác 2 mắt  
  XV TAI-MŨI-HỌNG  
    A. TAI - TAI THẦN KINH  
  1.  
45 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai  
  1.  
47 Cắt bỏ vành tai thừa  
  1.  
48 Đặt ống thông khí màng nhĩ  
  1.  
50 Chích rạch màng nhĩ  
  1.  
51 Khâu vết rách vành tai  
  1.  
52 Bơm hơi vòi nhĩ  
  1.  
53 Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai  
  1.  
54 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)  
  1.  
56 Chọc hút dịch vành tai  
  1.  
57 Chích nhọt ống tai ngoài  
  1.  
58 Làm thuốc tai  
  1.  
59 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài  
    B. MŨI XOANG  
  1.  
132 Bẻ cuốn mũi  
  1.  
139 Phương pháp Proetz  
  1.  
140 Nhét bấc mũi sau  
  1.  
141 Nhét bấc mũi trước  
    C. HỌNG-THANH QUẢN  
  1.  
203 Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản  
  1.  
204 Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng  
  1.  
205 Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng  
  1.  
208 Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA  
  1.  
209 Cắt phanh l­ưỡi  
  1.  
212 Lấy dị vật họng miệng  
  1.  
213 Lấy dị vật hạ họng  
  1.  
214 Khâu phục hồi tổn th­ương đơn giản miệng, họng  
  1.  
218 Bơm thuốc thanh quản  
  1.  
219 Đặt nội khí quản  
  1.  
220 Thay canuyn  
  1.  
221 Sơ cứu bỏng đ­ường hô hấp  
  1.  
222 Khí dung mũi họng  
  1.  
223 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê  
  1.  
226 Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê  
  1.  
238 Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê  
    D. ĐẦU CỔ  
  1.  
301 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ  
  1.  
302 Cắt chỉ sau phẫu thuật  
  1.  
303 Thay băng vết mổ  
  1.  
304 Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ  
    Đ. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH - THẨM MỸ  
  1.  
305 Phẫu thuật thẩm mỹ cấy ghép tóc  
  1.  
306 Phẫu thuật thẩm mỹ căng da trán  
  1.  
307 Phẫu thuật thẩm mỹ nâng cung lông mày   
  1.  
308 Phẫu thuật thẩm mỹ nâng sống mũi lõm bằng vật liệu ghép tự thân  
  1.  
309 Phẫu thuật thẩm mỹ nâng sống mũi lõm bằng vật liệu ghép tổng hợp  
  1.  
310 Phẫu thuật thẩm mỹ hạ sống mũi gồ  
  1.  
311 Phẫu thuật thẩm mỹ sống mũi lệch vẹo  
  1.  
312 Phẫu thuật thẩm mỹ thu nhỏ cánh mũi  
  1.  
313 Phẫu thuật thẩm mỹ mở rộng cánh mũi  
  1.  
314 Phẫu thuật thẩm mỹ nâng cao chóp mũi  
  1.  
315 Phẫu thuật thẩm mỹ làm ngắn mũi  
  1.  
316 Phẫu thuật thẩm mỹ làm dài mũi/xóa bỏ mũi hếch  
  1.  
317 Phẫu thuật thẩm mỹ nâng cánh mũi xệ  
  1.  
320 Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân  
  1.  
321 Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương  
  1.  
322 Phẫu thuật tạo hình chít hẹp cửa mũi trước  
  1.  
323 Phẫu thuật tạo hình chít hẹp/tịt cửa mũi sau  
  1.  
324 Phẫu thuật tạo hình mắt 1 mí thành 2 mí  
  1.  
325 Phẫu thuật cắt bỏ các túi mỡ mi mắt  
  1.  
326 Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt  
  1.  
331 Phẫu thuật cắt u da vùng mặt  
  1.  
332 Phẫu thuật sửa sẹo xấu vùng cổ, mặt bằng vạt da  
  1.  
334 Phẫu thuật căng da cổ  
  1.  
338 Phẫu thuật tái tạo hình môi  
  1.  
339 Phẫu thuật thẩm mỹ làm dày môi  
  1.  
340 Phẫu thuật thẩm mỹ làm mỏng môi  
  1.  
341 Phẫu thuật thẩm mỹ làm to cằm nhỏ, lẹm  
  1.  
342 Phẫu thuật thẩm mỹ thu nhỏ cằm to  
  1.  
344 Phẫu thuật thẩm mỹ căng da mặt  
  1.  
348 Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật thẩm mỹ vùng mặt cổ  
  1.  
349 Phẫu thuật mở lại hốc mổ điều trị tụ dịch sau phẫu thuật thẩm mỹ vùng mặt cổ  
  1.  
350 Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da  
  1.  
355 Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai  
  1.  
356 Phẫu thuật chỉnh hình vành tai cụp  
  XVI RĂNG – HÀM – MẶT  
    A. RĂNG  
  1.  
6. Phẫu thuật cấy ghép Implant  
  1.  
11. Cấy ghép Implant tức thì sau nhổ răng  
  1.  
30. Phẫu thuật che phủ chân răng bằng đặt màng sinh học  
  1.  
31. Phẫu thuật vạt niêm mạc làm tăng chiều cao lợi dính  
  1.  
32. Phẫu thuật ghép biểu mô và mô liên kết làm tăng chiều cao lợi dính  
  1.  
33. Phẫu thuật cắt lợi điều trị túi quanh răng  
  1.  
34. Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng  
  1.  
35. Phẫu thuật nạo túi lợi  
  1.  
36. Phẫu thuật tạo hình nhú lợi  
  1.  
37. Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại  
  1.  
38. Liên kết cố định răng lung lay bằng dây cung kim loại và Composite  
  1.  
39. Điều trị áp xe quanh răng cấp  
  1.  
40. Điều trị áp xe quanh răng mạn  
  1.  
41. Điều trị viêm quanh răng  
  1.  
42. Chích áp xe lợi  
  1.  
43. Lấy cao răng  
  1.  
44. Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội.  
  1.  
50. Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội  
  1.  
51. Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy  
  1.  
52. Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay  
  1.  
57. Chụp tủy bằng Hydroxit canxi  
  1.  
58. Lấy tủy buồng răng vĩnh viễn  
  1.  
61. Điều trị tủy lại  
  1.  
62. Phẫu thuật nội nha có cắt bỏ chân răng và một phần thân răng  
  1.  
63. Phẫu thuật nội nha - hàn ngược ống tủy  
  1.  
67. Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement (GIC) kết hợp Composite  
  1.  
68. Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite  
  1.  
69. Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam  
  1.  
70. Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement  
  1.  
71. Phục hồi cổ răng bằng Glasslonomer Cement  
  1.  
72. Phục hồi cổ răng bằng Composite  
  1.  
73. Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà  
  1.  
76. Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay  
  1.  
77. Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau  
  1.  
78. Veneer Composite trực tiếp  
  1.  
82. Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc  
  1.  
83. Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt  
  1.  
84. Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại)  
  1.  
85. Chụp sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant  
  1.  
86. Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant  
  1.  
87. Chụp sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant  
  1.  
88. Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant  
  1.  
89. Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant  
  1.  
90. Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant  
  1.  
91. Chụp sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant  
  1.  
92. Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant  
  1.  
93. Cầu sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant  
  1.  
94. Cầu sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant  
  1.  
95. Cầu sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant  
  1.  
96. Cầu sứ Cercon gắn bằng ốc vít trên Implant  
  1.  
97. Cầu sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implants  
  1.  
98. Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant  
  1.  
99. Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant  
  1.  
100. Cầu sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant  
  1.  
101. Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant  
  1.  
102. Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implant  
  1.  
103. Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant  
  1.  
104. Chụp nhựa  
  1.  
105. Chụp kim loại  
  1.  
106. Chụp hợp kim thường cẩn nhựa  
  1.  
107. Chụp hợp kim thường cẩn sứ  
  1.  
108. Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ  
  1.  
109. Chụp sứ toàn phần  
  1.  
110. Chụp kim loại quý cẩn sứ  
  1.  
111. Chụp sứ Cercon  
  1.  
113. Cầu hợp kim thường  
  1.  
114. Cầu kim loại cẩn nhựa  
  1.  
115. Cầu kim loại cẩn sứ  
  1.  
116. Cầu hợp kim Titanium cẩn sứ  
  1.  
117. Cầu kim loại quý cẩn sứ  
  1.  
118. Cầu sứ toàn phần  
  1.  
119. Cầu sứ Cercon  
  1.  
120. Chốt cùi đúc kim loại  
  1.  
121. Cùi đúc Titanium  
  1.  
122. Cùi đúc kim loại quý  
  1.  
123. Inlay/Onlay kim loại  
  1.  
124. Inlay/Onlay hợp kim Titanium  
  1.  
125. Inlay/Onlay kim loại quý  
  1.  
126. Inlay/Onlay sứ toàn phần  
  1.  
127. Veneer Composite gián tiếp  
  1.  
128. Veneer sứ toàn phần  
  1.  
129. Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường  
  1.  
130. Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường  
  1.  
131. Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo  
  1.  
132. Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo  
  1.  
133. Hàm khung kim loại  
  1.  
134. Hàm khung Titanium  
  1.  
135. Máng hở mặt nhai  
  1.  
136. Điều trị thói quen nghiến răng bằng máng  
  1.  
137. Tháo cầu răng giả  
  1.  
138. Tháo chụp răng giả  
  1.  
139. Sửa hàm giả gãy  
  1.  
140. Thêm răng cho hàm giả tháo lắp  
  1.  
141. Thêm móc cho hàm giả tháo lắp  
  1.  
142. Đệm hàm nhựa thường  
  1.  
143. Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút môi  
  1.  
144. Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi  
  1.  
145. Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút ngón tay  
  1.  
146. Lấy lại khoảng bằng khí cụ cố định  
  1.  
147. Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh  
  1.  
148. Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix  
  1.  
149. Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định Forsus  
  1.  
150. Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định MARA  
  1.  
151. Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Headgear  
  1.  
152. Điều trị chỉnh hình răng mặt sử dụng khí cụ Facemask và ốc nong nhanh  
  1.  
153. Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Chincup  
  1.  
154. Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định  
  1.  
155. Sử dụng khí cụ cố định Nance làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng  
  1.  
156. Sử dụng cung ngang khẩu cái (TPA) làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng  
  1.  
157. Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA)  
  1.  
158. Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng Microimplant  
  1.  
159. Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định  
  1.  
160. Nắn chỉnh răng ngầm  
  1.  
161. Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định  
  1.  
162. Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA)  
  1.  
163. Giữ khoảng bằng khí cụ cố định Nance  
  1.  
164. Giữ khoảng bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA)  
  1.  
168. Làm dài thân răng lâm sàng sử dụng khí cụ cố định  
  1.  
169. Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn hóa trùng hợp  
  1.  
171. Gắn mắc cài mặt lưỡi bằng kỹ thuật gián tiếp  
  1.  
172. Gắn mắc cài mặt ngoài bằng kỹ thuật gián tiếp  
  1.  
179. Nắn chỉnh khối tiền hàm trước phẫu thuật cho trẻ khe hở môi-vòm miệng  
  1.  
180. Đóng khoảng bằng khí cụ tháo lắp  
  1.  
181. Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp  
  1.  
182. Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ tháo lắp  
  1.  
184. Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp  
  1.  
185. Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp  
  1.  
186. Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp  
  1.  
188. Đóng khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp  
  1.  
189. Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút môi  
  1.  
190. Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi  
  1.  
191. Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút ngón tay  
  1.  
192. Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu thở đường miệng  
  1.  
194. Máng điều trị đau khớp thái dương hàm  
  1.  
195. Máng nâng khớp cắn  
  1.  
196. Mài chỉnh khớp cắn  
  1.  
197. Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ  
  1.  
198. Phẫu thuật nhổ răng ngầm  
  1.  
199. Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên  
  1.  
200. Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới  
  1.  
201. Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân  
  1.  
202. Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng  
  1.  
203. Nhổ răng vĩnh viễn  
  1.  
204. Nhổ răng vĩnh viễn lung lay  
  1.  
205. Nhổ chân răng vĩnh viễn  
  1.  
206. Nhổ răng thừa  
  1.  
207. Phẫu thuật nhổ răng có tạo hình xương ổ răng  
  1.  
208. Phẫu thuật tạo hình xương ổ răng  
  1.  
209. Phẫu thuật mở xương cho răng mọc  
  1.  
210. Phẫu thuật nạo quanh cuống răng  
  1.  
211. Phẫu thuật cắt cuống răng  
  1.  
212. Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng  
  1.  
213. Cắt lợi xơ cho răng mọc  
  1.  
214. Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới  
  1.  
215. Cắt lợi di động để làm hàm giả  
  1.  
216. Phẫu thuật cắt phanh lưỡi  
  1.  
217. Phẫu thuật cắt phanh môi  
  1.  
218. Phẫu thuật cắt phanh má  
  1.  
219. Cấy chuyển răng  
  1.  
220. Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng  
  1.  
222. Trám bít hố rãnh với Glasslonomer Cement quang trùng hợp  
  1.  
223. Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp  
  1.  
224. Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp  
  1.  
225. Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant  
  1.  
226. Trám bít hố rãnh bằng Glasslonomer Cement  
  1.  
227. Hàn răng không sang chấn với Glasslonomer Cement  
  1.  
228. Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt  
  1.  
229. Dự phòng sâu răng bằng máng có Gel Fluor  
  1.  
233. Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit  
  1.  
235. Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam  
  1.  
236. Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glasslonomer Cement  
  1.  
237. Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn  
    B. HÀM MẶT  
  1.  
335. Nắn sai khớp thái dương hàm  
  XVIII ĐIỆN QUANG  
    A. SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN  
    2. Siêu âm vùng ngực  
  1.  
13 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi  
    3. Siêu âm ổ bụng  
  1.  
15 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)  
  1.  
16 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)  
  1.  
18 Siêu âm tử cung phần phụ  
  1.  
20 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)  
    4. Siêu âm sản phụ khoa  
  1.  
31 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo  
    6. Siêu âm tim, mạch máu  
  1.  
49 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực  
  1.  
52 Siêu âm Doppler tim, van tim  
    B. CHỤP XQUANG CHẨN ĐOÁN THƯỜNG QUY HOẶC KỸ THUẬT SỐ (CR hoặc DR)  
    1. Chụp Xquang chẩn đoán thường quy  
  1.  
67 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng  
  1.  
68 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng  
  1.  
72 Chụp Xquang Blondeau  
  1.  
73 Chụp Xquang Hirtz  
  1.  
78 Chụp Xquang Schuller  
  1.  
80 Chụp Xquang khớp thái dương hàm  
  1.  
81 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical)  
  1.  
82 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing)  
  1.  
84 Chụp Xquang phim cắn (Occlusal)  
  1.  
85 Chụp Xquang mỏm trâm  
  1.  
86 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng  
  1.  
87 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên  
  1.  
88 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế  
  1.  
89 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2  
  1.  
90 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch  
  1.  
91 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng  
  1.  
92 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên  
  1.  
93 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng  
  1.  
94 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn  
  1.  
96 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng  
  1.  
97 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên  
  1.  
98 Chụp Xquang khung chậu thẳng  
  1.  
99 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch  
  1.  
100 Chụp Xquang khớp vai thẳng  
  1.  
101 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch  
  1.  
102 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng  
  1.  
103 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng  
  1.  
104 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch  
  1.  
105 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)  
  1.  
106 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng  
  1.  
107 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch  
  1.  
108 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch  
  1.  
109 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên  
  1.  
110 Chụp Xquang khớp háng nghiêng  
  1.  
111 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng  
  1.  
112 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch  
  1.  
113 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè  
  1.  
114 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng  
  1.  
115 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch  
  1.  
116 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch  
  1.  
117 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng  
  1.  
118 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng  
  1.  
119 Chụp Xquang ngực thẳng  
  1.  
120 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên  
  1.  
121 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng  
  1.  
122 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch  
  1.  
123 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn  
  1.  
124 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng  
  1.  
125 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng  
    2. Chụp Xquang chẩn đoán có chuẩn bị  
  1.  
130 Chụp Xquang thực quản dạ dày  
  1.  
131 Chụp Xquang ruột non  
  1.  
132 Chụp Xquang đại tràng  
  1.  
140 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)  
  XX NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP  
    B. TAI - MŨI - HỌNG  
  1.  
3 Nội soi hạ họng - thanh quản ống cứng chẩn đoán  
  1.  
4 Nội soi hạ họng - thanh quản ống cứng sinh thiết  
  1.  
13 Nội soi tai mũi họng  
  1.  
15 Nội soi thanh quản lấy dị vật  
    Đ. TIÊU HOÁ- Ổ BỤNG  
  1.  
59 Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa  
  1.  
68 Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật  
  1.  
74 Nội soi cắt polip ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)  
  1.  
75 Nội soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ  
  XXI THĂM DÒ CHỨC NĂNG  
    A. TIM, MẠCH  
  1.  
13 Nghiệm pháp dây thắt  
  1.  
14 Điện tim thường  
    C. THẦN KINH, TÂM THẦN  
  1.  
40 Ghi điện não đồ thông thường  
    D. TIÊU HÓA, TIẾT NIỆU  
  1.  
45 Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước  
  1.  
46 Đo áp lực bàng quang bằng máy  
  1.  
49 Thăm dò niệu động học bằng máy (Urodynamic)  
    Đ. TAI MŨI HỌNG  
  1.  
61 Đo thính lực lời  
  1.  
62 Đo thính lực trên ngưỡng  
  1.  
63 Đo thính lực ở trường tự do  
  1.  
64 Đo nhĩ lượng  
  1.  
65 Đo phản xạ cơ bàn đạp  
  1.  
66 Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán  
    E. MẮT  
  1.  
76 Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel  
  1.  
77 Test thử cảm giác giác mạc  
  1.  
78 Test phát hiện khô mắt  
  1.  
79 Nghiệm pháp phát hiện glocom  
  1.  
80 Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm  
  1.  
81 Đo thị trường chu biên  
  1.  
82 Đo sắc giác  
  1.  
83 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)  
  1.  
84 Đo khúc xạ máy  
  1.  
85 Đo khúc xạ giác mạc Javal  
  1.  
86 Thử kính  
  1.  
87 Đo độ lác  
  1.  
88 Xác định sơ đồ song thị  
  1.  
89 Đo độ sâu tiền phòng  
  1.  
90 Đo đường kính giác mạc  
  1.  
92 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…)  
  1.  
93 Đo thị lực  
    G. CƠ XƯƠNG KHỚP  
  1.  
101 Đo mật độ xương bằng máy siêu âm  
    H. NỘI TIẾT  
  1.  
121 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (100g Glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén  
  1.  
122 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin  
  XXII HUYẾT HỌC – TRUYỀN MÁU  
    A. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU  
  1.  
23 Định lượng D-Dimer  
  1.  
24 Bán định lượng D-Dimer  
    B. SINH HÓA HUYẾT HỌC  
  1.  
88 Định lượng vitamin B12  
  1.  
94 Định lượng Peptid - C  
  1.  
112 Định lượng IgG  
  1.  
113 Định lượng IgA  
  1.  
114 Định lượng IgM  
  1.  
115 Định lượng IgE  
  1.  
116 Định lượng Ferritin  
  1.  
117 Định lượng sắt huyết thanh  
    C. TẾ BÀO HỌC  
  1.  
121 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)  
  1.  
125 Huyết đồ (bằng máy đếm laser)  
  1.  
135 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)  
  1.  
137 Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ  
  1.  
143 Máu lắng (bằng máy tự động)  
  1.  
144 Tìm tế bào Hargraves  
  1.  
149 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)  
  1.  
151 Cặn Addis  
  1.  
152 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công  
  1.  
154 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học  
  1.  
168 Xét nghiệm mô bệnh học hạch  
    D. HUYẾT THANH HỌC NHÓM MÁU  
  1.  
268 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm)  
  1.  
271 Phản ứng hòa hợp ở điều kiện 37ºC (Kỹ thuật ống nghiệm)  
  1.  
274 Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)  
  1.  
279 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)  
  1.  
281 Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)  
  1.  
282 Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard)  
  1.  
283 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy)  
  1.  
284 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ)  
  1.  
304 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)  
  1.  
308 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)  
    Đ. MIỄN DỊCH HUYẾT HỌC  
  1.  
323 Kháng thể kháng nDNA (anti-nDNA) bằng kỹ thuật ELISA  
  1.  
325 Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA  
  1.  
326 Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA  
  1.  
347 Xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA (ngưng kết latex)  
  1.  
366 Định typ HLA độ phân giải cao bằng kỹ thuật SBT trên hệ thống Miseq (cho cả 5 locus A, B, C, DR và DQ)  
    E. DI TRUYỀN HUYẾT HỌC  
  1.  
395 PCR chẩn đoán yếu tố biệt hóa tinh hoàn (TDF)  
  1.  
396 PCR chẩn đoán trước sinh yếu tố biệt hóa tinh hoàn (TDF)  
  1.  
397 PCR chẩn đoán bệnh teo cơ tủy (SMA)  
  1.  
398 Chẩn đoán trước sinh bệnh teo cơ tủy (SMA)  
  1.  
399 PCR chẩn đoán bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne (DMD) - 25 exons  
  1.  
400 MLPA chẩn đoán gene SH2D1A của hội chứng XLP  
  1.  
401 PCR chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne (DMD) - 25 exons  
  1.  
402 MLPA chẩn đoán bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne (DMD) - 79 exons  
  1.  
403 MLPA chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne (DMD) - 79 exons  
  1.  
404 PCR chẩn đoán bệnh beta thalassemia (08 đột biến)  
  1.  
405 PCR chẩn đoán trước sinh bệnh beta thalassemia  
  1.  
406 Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh beta thalassemia  
  1.  
407 Giải trình tự gene chẩn đoán trước sinh bệnh beta thalassemia  
  1.  
408 Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh (CAH)  
  1.  
409 Giải trình tự gene chẩn đoán trước sinh bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh (CAH)  
  1.  
410 MLPA chẩn đoán bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh (CAH)  
  1.  
411 MLPA chẩn đoán trước sinh bệnh Tăng sản thượng thận bẩm sinh (CAH)  
  1.  
412 Giải trình tự gene Perforin (PRF1) bệnh HLH  
  1.  
413 Giải trình tự gene Perforin (PRF1) chẩn đoán trước sinh bệnh HLH  
  1.  
414 MLPA chẩn đoán trước sinh gene SH2D1A của hội chứng XLP  
  1.  
415 Giải trình tự gene SH2D1A của hội chứng XLP  
  1.  
416 Giải trình tự gene chẩn đoán trước sinh gene SH2D1A  
  1.  
427 Xét nghiệm giải trình tự gene  
  1.  
428 Định lượng virut Cytomegalo (CMV) bằng kỹ thuật Real Time PCR  
  1.  
431 Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật RT-PCR  
  1.  
432 Xác định gen AML1/ETO bằng kỹ thuật RT-PCR  
  1.  
433 Xác định gen CBFβ /MYH11 bằng kỹ thuật RT-PCR  
  1.  
434 Xác định gen PML/ RARα bằng kỹ thuật RT-PCR  
  1.  
435 Xác định gen TEL/ AML1 bằng kỹ thuật RT-PCR  
  1.  
436 Xác định gen E2A/ PBX1 bằng kỹ thuật RT-PCR  
  1.  
437 Xác định gen MLL/ AF4 bằng kỹ thuật RT-PCR  
  1.  
438 Xác định gen NPM1-A bằng kỹ thuật Allen specific -PCR  
  1.  
439 Xác định gen FLT3-ITD bằng kỹ thuật PCR  
  1.  
440 Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật sinh học phân tử.  
  1.  
447 Xét nghiệm gen phát hiện các allen phổ biến của HLA B27  
  1.  
449 Xét nghiệm giải trình tự gen trên hệ thống Miseq  
  1.  
455 Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP  
  XXIII HÓA SINH  
    A. MÁU  
  1.  
3 Định lượng Acid Uric  
  1.  
7 Định lượng Albumin  
  1.  
10 Đo hoạt độ Amylase  
  1.  
14 Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin)  
  1.  
15 Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies)  
  1.  
16 Định lượng Apo A1 (Apolipoprotein A1)  
  1.  
17 Định lượng Apo B (Apolipoprotein B)  
  1.  
18 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine)  
  1.  
19 Đo hoạt độ ALT (GPT)  
  1.  
20 Đo hoạt độ AST (GOT)  
  1.  
24 Định lượng HCG (Beta human Chorionic Gonadotropins)  
  1.  
25 Định lượng Bilirubin trực tiếp  
  1.  
26 Định lượng Bilirubin gián tiếp  
  1.  
27 Định lượng Bilirubin toàn phần  
  1.  
28 Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide)  
  1.  
29 Định lượng Calci toàn phần  
  1.  
30 Định lượng Calci ion hóa  
  1.  
32 Định lượng CA 125 (cancer antigen 125)  
  1.  
33 Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9)  
  1.  
34 Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3)  
  1.  
35 Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4)  
  1.  
39 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen)  
  1.  
41 Định lượng Cholesterol toàn phần  
  1.  
42 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)  
  1.  
50 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity)  
  1.  
51 Định lượng Creatinin  
  1.  
52 Định lượng Cyfra 21- 1  
  1.  
58 Điện giải đồ (Na, K, Cl)  
  1.  
60 Định lượng Ethanol (cồn)  
  1.  
61 Định lượng Estradiol  
  1.  
62 Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol)  
  1.  
63 Định lượng Ferritin  
  1.  
64 Định lượng Fructosamin  
  1.  
65 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone)  
  1.  
66 Định lượng free HCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin)  
  1.  
67 Định lượng Folate  
  1.  
73 Định lượng GH (Growth Hormone)  
  1.  
75 Định lượng Glucose  
  1.  
76 Định lượng Globulin  
  1.  
77 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)  
  1.  
84 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)  
  1.  
86 Định lượng Homocystein  
  1.  
87 Định lượng IL-1α (Interleukin 1α)  
  1.  
88 Định lượng IL -1β (Interleukin 1β)  
  1.  
91 Định lượng IL-10 (Interleukin 10)  
  1.  
93 Định lượng IgE (Immunoglobuline E)  
  1.  
94 Định lượng IgA (Immunoglobuline A)  
  1.  
95 Định lượng IgG (Immunoglobuline G)  
  1.  
96 Định lượng IgM (Immunoglobuline M)  
  1.  
98 Định lượng Insulin  
  1.  
103 Xét nghiệm Khí máu  
  1.  
109 Đo hoạt độ Lipase  
  1.  
110 Định lượng LH (Luteinizing Hormone)  
  1.  
111 Đo hoạt độ LDH ( Lactat dehydrogenase)  
  1.  
112 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)  
  1.  
128 Định lượng Phospho  
  1.  
131 Định lượng Prolactin  
  1.  
133 Định lượng Protein toàn phần  
  1.  
134 Định lượng Progesteron  
  1.  
139 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen)  
  1.  
140 Định lượng PTH (Parathyroid Hormon)  
  1.  
143 Định lượng Sắt  
  1.  
151 Định lượng Testosterol  
  1.  
154 Định lượng Tg (Thyroglobulin)  
  1.  
158 Định lượng Triglycerid  
  1.  
166 Định lượng Urê  
    B. NƯỚC TIỂU  
  1.  
172 Điện giải niệu (Na, K, Cl)  
  1.  
173 Định tính Amphetamin (test nhanh)  
  1.  
174 Định lượng Amphetamine  
  1.  
175 Đo hoạt độ Amylase  
  1.  
176 Định lượng Axit Uric  
  1.  
180 Định lượng Canxi  
  1.  
181 Định lượng Catecholamin  
  1.  
184 Định lượng Creatinin  
  1.  
187 Định lư­ợng Glucose  
  1.  
188 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh)  
  1.  
189 Định lượng MAU (Micro Albumin Arine)  
  1.  
192 Định lượng Opiate  
  1.  
193 Định tính Opiate (test nhanh)  
  1.  
194 Định tính Morphin (test nhanh)  
  1.  
195 Định tính Codein (test nhanh)  
  1.  
197 Định lượng Phospho  
  1.  
201 Định lượng Protein  
  1.  
202 Định tính Protein Bence -jones  
  1.  
206 Tổng phân tích nư­ớc tiểu (Bằng máy tự động)  
  XXIV VI SINH  
    A. VI KHUẨN  
    1. Vi khuẩn chung  
  1.  
1 Vi khuẩn nhuộm soi  
  1.  
10 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh  
    6. Các vi khuẩn khác  
  1.  
89 Mycoplasma hominis Real-time PCR  
  1.  
101 Treponema pallidum PCR  
  1.  
102 Treponema pallidum Real-time PCR  
  1.  
107 Ureaplasma urealyticum Real-time PCR  
    B. VIRUS  
    2. Hepatitis virus  
  1.  
167 HEV IgG miễn dịch bán tự động  
  1.  
168 HEV IgG miễn dịch tự động  
    3. HIV  
  1.  
172 HIV Ab miễn dịch tự động  
    4. Dengue virus  
  1.  
189 Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động  
  1.  
191 Dengue virus Real-time PCR  
    5. Herpesviridae  
  1.  
215 VZV Real-time PCR  
  1.  
222 EBV PCR  
  1.  
223 EBV Real-time PCR  
    6. Enterovirus  
  1.  
225 EV71 IgM/IgG test nhanh  
    7. Các virus khác  
  1.  
234 Coronavirus PCR  
  1.  
235 Coronavirus Real-time PCR  
  1.  
236 Hantavirus test nhanh  
  1.  
237 Hantavirus PCR  
  1.  
250 Rotavirus Ag miễn dịch bán tự động  
  1.  
251 Rotavirus PCR  
  1.  
259 Rubella virus Avidity  
  1.  
261 Rubella virus Real-time PCR  
    C. KÝ SINH TRÙNG  
    1. Ký sinh trùng trong phân  
  1.  
270 Cryptosporidium test nhanh  
    2. Ký sinh trùng trong máu  
  1.  
283 Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động  
  1.  
297 Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động  
  1.  
298 Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động  
  1.  
300 Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động  
  1.  
303 Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự động  
  XXV GIẢI PHẪU BỆNH VÀ TẾ BÀO HỌC  
  1.  
18 Choc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt  
  1.  
22 Tế bào học nước tiểu  
  1.  
23 Tế bào học đờm  
  1.  
27 Tế bào học dịch rửa ổ bụng  
  XXVIII TẠO HÌNH – THẨM MỸ  
    A. TẠO HÌNH VÙNG ĐẦU - MẶT - CỔ  
    1. Vùng xương sọ- da đầu  
  1.  
1 Cắt lọc - khâu vết thương da đầu mang tóc  
  1.  
2 Cắt lọc - khâu vết thương vùng trán  
  1.  
3 Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ  
  1.  
4 Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận  
  1.  
9 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm  
  1.  
13 Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng  
  1.  
14 Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày  
  1.  
16 Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ  
    2. Vùng mi mắt  
  1.  
33 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt  
  1.  
35 Khâu phục hồi bờ mi  
  1.  
38 Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi  
  1.  
39 Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi  
  1.  
51 Đặt chỉ trước bản sụn làm căng mi, rút ngắn mi hay phối hợp cả hai điều trị lật mi dưới  
  1.  
62 Phẫu thuật giải phóng sẹo bỏng mi mắt  
  1.  
66 Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt  
    3. Vùng mũi  
  1.  
91 Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận  
    4. Vùng môi  
  1.  
119 Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận  
  1.  
132 Phẫu thuật tái tạo hình sẹo bỏng môi  
    5. Vùng tai  
  1.  
151 Phẫu thuật tạo hình cắt bỏ vành tai thừa  
  1.  
155 Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ  
  1.  
156 Phẫu thuật tạo hình sẹo bỏng vành tai  
  1.  
158 Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai  
    6. Vùng hàm mặt cổ  
  1.  
239 Phẫu thuật lất bỏ chất silicon lỏng vùng mặt cổ  
    B. TẠO HÌNH VÙNG THÂN MÌNH  
  1.  
250 Phẫu thuật tái tạo quầng núm vú  
  1.  
264 Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú  
  1.  
265 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ  
  1.  
266 Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa  
    E. THẨM MỸ  
  1.  
449 Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ căng da mặt  
  1.  
485 Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ  
  1.  
486 Phẫu thuật thu nhỏ âm đạo  
  1.  
491 Tiêm Botulium điều trị nếp nhăn  
             
(Tổng số 1442 kỹ thuật) 
VIDEO
Liên kết website
Hoạt động
nothing